Đang thực hiện
Tìm kiếm
Website #1 về xuất khẩu lao động Nhật Bản. Hỗ trợ tư vấn chuyên nghiệp, nhanh chóng (Zalo, Face, SMS)
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885 -Nguyễn Cường (Mr): 0972 833 894

Bất ngờ với 550 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện

05/09/2018
Ở Nhật đi mua sắm mà không biết những từ vựng tiếng nhật về chủ đề quần áo phụ kiện thì thốn đến tận rốn. Chẳng lẽ chỉ hỏi mấy câu giao tiếp cơ bản hỏi về giá, nơi sản xuất như thế nào thôi ư. Quá hai lúa luôn ấy.
 
Bất ngờ với 550 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện

Kanzashi phụ kiện không thể thiếu khi diện những trang phục truyền thống của Nhật Bản

Những quần áo, trang phục, phụ kiện hàng ngày ai cũng đều biết hết thế nhưng nếu dịch sang tiếng Nhật liệu bạn đã biết sử dụng từ vựng tiếng Nhật chưa?

Dựa trên tình hình thực tế nhiều bạn thực tập sinh và du học sinh còn chưa biết nhiều về tiếng Nhật, nên chúng tôi đã tổng hợp những mẫu từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo, phụ kiện thông dụng nhất, bạn nhớ chú ý nha!
200 Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo
Nghe từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo cần gì phải học, nhìn chỉ là đủ rồi tuy nhiên đó là một suy nghĩ cực kì sai bạn nhé! Hãy tham khảo những từ vựng về chủ đề quần áo dưới đây, để không phải hối hận nhé!
 
1. 衣服 (いふく): Quần áo, trang phục

2. 衣料品 (いりょうひん): Quần áo, may mặc

3. 着物 (きもの): Kimono

 
Bất ngờ với 550 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện

4. 浴衣 (ゆかた): Kimono mặc mùa hè

>>>
Hết hồn với sự thật về kimono của Nhật Bản

5. コート: Áo khoác

6. オーバー: Áo choàng

7. スーツ: Bộ quần áo

8. 背広 (せびろ): Bộ com lê

9. レインコート: Áo mưa
 
10. 上着 (うわぎ): Áo vét; áo khoác

11. 下着 (したぎ): Nội y

12. パンツ: Quần lót

13. ブラジャー: Áo lót phụ nữ

14. 水着 (みずぎ): Đồ bơi

15. ジャケット: Áo khoác, áo jac-ket

16. パジャマ: Quần áo ngủ, pi-ja-ma

17. ブレザー: Áo vét may bằng vải flan

18. ブラウス: Áo cánh

19. ドレス: Váy

 
ドレス: Váy

20. ワンピース: Áo đầm
 
21. ズボン: Quần dài
 
22. 半ズボン (はんズボン): Quần ngắn

23. ショーツ: Quần soóc, quần đùi
 
24. スラックス: Quần ống rộng

25. ジーンズ: Quần Jean

 
Bất ngờ với 550 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện
 
26. スカート: Chiếc váy

27. シャツ: Áo sơ mi
 
28. T-シャツ: Áo thun

29. ワイシャツ: Áo sơ mi dài tay
 
30. セーター: Áo len

31.トレーナー: Quần áo thể thao

>>>
9 cách học từ vựng tiếng Nhật siêu nhanh, siêu nhớ lâu
Thuộc lòng 100 từ vựng tiếng Nhật về phụ kiện
Nếu đã đi mua quần áo thì không thể thiếu những phụ kiện, nhất là TTS hay du học sinh tại Nhật cần phải ăn mặc gọn gàng vừa lịch sự lại thoải mái còn gây ấn tượng tốt đẹp cho người Nhật. Cùng bỏ túi những từ vựng tiếng Nhật về phụ kiện nhé!

1. 帽子 (ぼうし): Mũ, nón

2. ピアス: Bông tai
 
3. ネックレス: Vòng cổ

4. ネクタイ: Cà vạt
 
5. スカーフ: Khăn quàng cổ

 
Bất ngờ với 550 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện
 
6. 指輪  (ゆびわ): Nhẫn

7. ベルト: Thắt lưng

8. (くつ): Giày dép

9. 靴下 (くつした): Tất, vớ

 
Bất ngờ với 550 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện

10. スニーカー: Giày thể thao

11. スリッパ: Dép đi trong nhà

12. サンダル: Dép quai hậu, xăng đan

13. ハイヒール: Giày cao gót

 
Bất ngờ với 550 từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện

14. ブーツ: Giày bốt, giầy ống
 
Hy vọng những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề quần áo phụ kiện mà laodongxuatkhau.vn cung cấp ở trên sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình đi mua sắm ở Nhật.

Chúc bạn một ngày vui vẻ!

Còn tiếp....

>>>
200 từ vựng giao tiếp tiếng Nhật ngành cơ khí phổ biến nhất

>>> Đơn hàng HOT nhất tháng 9/2018

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885

Nguyễn Cường (Mr): 0972 833 894

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.


App XKLĐ JPNET

Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Khánh Hà (Ms)

0968 983 466

hotro.japan@gmail.com

Minh Hoàn (Mr)

0867 165 885

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Minh Hoàn (Mr)
Minh Hoàn (Mr)
SĐT: 0867 165 885
Nguyễn Cường (Mr)
Nguyễn Cường (Mr)
SĐT: 0972 833 894
Hỏi - đáp
Vui lòng nhập họ tên   Vui lòng nhập số điện thoại   Vui lòng nhập nội dung  
Chia sẻ của người lao động
012589653..
Năm này đã gần 30 tuổi rồi mới có dự định đi...
09875648..
Mình có kinh nghiệm làm cơ khí 3 năm và cũng có bằng...
016576563..
Mình học đại học 3 năm, rồi cảm thấy chán vì ra...

message Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang