Đang thực hiện

CÔNG TY NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM

Phòng tuyển dụng lao động Nhật Bản
Tìm kiếm
Danh sách các đơn hàng xuất khẩu lao động Nhật Bản tốt nhất sẽ được công ty cập nhật thường xuyên, các bạn lao động nên tham khảo chi tiết về thông tin thu nhập, điều kiện thủ tục trước khi tham gia. Liên lạc trực tiếp với cán bộ tư vấn của công ty để được hỗ trợ trong thời gian sớm nhất.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Nguyễn Nga: 0966 649 330 -Hồng Mai: 01669 801 451 -Trương Cao Quý: 0968 277 708

Chi phí sinh hoạt tại Tokyo Nhật Bản có thực sự đắt đỏ?

31/10/2017
Nếu có dự định đi XKLĐ Nhật Bản, chắc bạn sẽ rất đắn đo và băn khoăn không biết sẽ cần phải chi bao nhiêu tiền, chi cho những khoản nào khi sinh sống tại Nhật. Đặc biệt Tokyo luôn được mệnh danh là thành phố đắt đỏ nhất thế giới. Vậy hôm nay TTC Việt Nam giải đáp các thắc mắc của các bạn về chi phí sinh hoạt khi XKLĐ tại Tokyo Nhật Bản nhé.

Bài viết này dành cho những bạn nào có dự định sinh sống và làm việc tại Tokyo, Nhật Bản. Mặc dù giá cả và chi phí sinh hoạt ở Nhật thì luôn đắt đỏ hơn so với Việt Nam, nhưng cũng nên lưu ý rằng tại một số thành phố lớn và tập trung đông dân cư như Tokyo thì giá cả có thể đắt đỏ hơn đôi chút so với những thành phố khác tại Nhật.

Dưới đây, TTC Việt Nam nêu giá cả tập trung vào một số những hàng hóa cơ bản cần thiết trong cuộc sống hàng ngày để các bạn có thể THAM KHẢO và so sánh. Nên nhớ là chỉ để tham khảo nhé bởi vì giá cả có thể biến động từng tháng hay thậm chí từng ngày trong trường hợp mất mùa hoặc động vật có dịch bệnh. Tỷ giá trung bình của
1 yên Nhật = 200.8 VND vào ngày 30/10/2017. Các bạn cứ tự theo đó mà nhân lên dựa theo các bảng dưới đây nhé.

STT Thực phẩm - Đồ ăn Gía cả
1 Gạo 5kg  1500 yên ~ (trung bình: 2000 yên)
2 Thịt bò 200 yên/100g ~
3 Thịt heo 150 yên/100g ~
4 Sườn heo 100 yên/100g ~
5 Thịt gà 100 yên/100g ~
6 Cải thảo  200 yên
7 Cải bắp 100 yên ~ (trung bình: 200 yên)
8 Dưa leo 100 yên ~ 200 yên / 3 trái
9 Cà chua 100 yên / 1 trái
10 Chuối  100 yên / trái
11 Đào  200 yên / trái ~ (trung bình: 400 yên)
12  100 yên/100g ~ (trung bình: 200 yên/100g)
13 Đường  200 yên/kg
14 Muối  200 yên/kg
15 Nước mắm 400 yên/chai 300ml
16 Mỳ gói 100 yên/gói
17 Cơm bình dân  400 yên ~ (trung bình: 600 yên) 
18 Mỳ ramen  600 yên ~ 900 yên / tô
19 Mỳ soba, mỳ udon 400 ~ 700 yên / tô
20 Cơm phần (teishoku)  600 ~ 1,200 yên/phần
21 Chai nước khoáng 1.5L 100 ~ 200 yên
22 Trà xanh 1.5L, hồng trà 1.5L, trà sữa 1.5L 200 yên
23 Sữa tươi nguyên chất 200 yên / hộp 1 lít
24 Bia lon 200 yên/lon
25 Rượu hoa quả 200 yên/lon
26 Nước quả (táo, cam)  100 ~ 200 yên / hộp 1 lít


Bảng giá các loại gạo tại Nhật

STT Nhà ở, điện, nước,.. Gía
1 Nhà không có nhà tắm tại Tokyo 25,000 yên/tháng ~ (trung bình: 30,000 ~ 40,000 yên / tháng)
2 Tắm công cộng 450 yên/lượt
3 Nhà có nhà tắm  50,000 yên/tháng ~ (trung bình: 60,000 yên/tháng)
4 Nhà chung cư 80,000 yên ~
5 Ký túc xá 20,000 ~ 30,000 yên/tháng
6 Điện 2,000 yên ~ / tháng
7 Tiền điện nếu dùng máy lạnh, sươỉ 5,000 yên ~ / tháng
8 Nước  2,000 yên ~ / tháng
9 Ga 1,000 yên ~ / tháng (trung bình 2,000 yên nếu dùng nhiều)
10 Điện thoại 1,200 yên ~ / tháng (trung bình: 2,000 ~ 4,000 yên)
11 Internet  2,500 yên ~ / tháng (trung bình: 3,000 yên/tháng)
12 Bảo hiểm quốc dân 4,000 ~ / tháng
13 Thuế 1,000 -1500 yên/ tháng

Xem chi tiết: Chi phí và những điều khoản cần biết khi thuê nhà ở Nhật

STT Phương tiện Gía
1 Taxi 600 yên/km
2 Tàu điện 50 yên/km (ước lượng)
3 Xe bus 50 yên/km
4 Xe bus cao tốc (chạy liên tỉnh ban đêm) 4,000 yên ~ 10,000 yên/lượt
5 Tàu shinkansen (siêu tốc) 6,000 yên / cự ly 200 km

 
STT Vật dụng cá nhân Gía trung bình
1 Xe đạp 10,000 yên ~ 20,000 yên
2 Nệm  5,000 yên ~
3 Chăn mùa đông  5,000 yên ~
4 Chăn mỏng mùa hè 2,000 yên ~
5 Quạt máy 3,000 yên ~
6 Máy sưởi điện mùa đông 3,000 yên ~
7 Quần tây  3,000 yên ~ (trung bình: 5,000 yên)
8 Giày tây 3,500 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
9 Áo sơ mi 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000 ~ 3,000)
10 Áo thun 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000)
11 Áo khoác mỏng 1,000 yên ~ (trung bình: 2,000 ~ 3,000)
12 Áo khoác mùa đông 5,000 yên ~
13 Giày thể thao 3,000 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
14 Vớ chân 100 yên/đôi
15 Quần jean 2,000 yên ~

STT Đồ sinh hoạt Giá
1 Tủ lạnh Mua mới: 20,000 yên ~
Mua cũ: 6,000 yên ~
2 Máy giặt Mua mới: 20,000 yên ~
Mua cũ: 6,000 yên ~
3 Lò vi sóng 8,000 yên ~
4 Nồi cơm điện 4,000 yên ~ (trung bình: 6,000 yên)
5 Nồi 1,000 yên ~
6 Chảo 1,500 yên ~ (trung bình: 2,000 yên)
7 Chén 100 yên/cái ~
8 Đũa 100 yên/3 đôi ~
9 Dao 100 yên/cái ~

Bạn nên đọc ngay bài viết: Mách bạn cách dự trù chi phí sinh hoạt khi XKLĐ Nhật Bản

Một số chia sẻ của thực tập sinh đang sinh sống tại Tokyo - Nhật Bản

Tham khảo thêm: Giá thực phẩm, đồ gia dụng ở Osaka Nhật Bản

Vì vậy, Tokyo - Nhật Bản trông có vẻ thật đắt đỏ và khó sống khi mà bạn không có việc làm hoặc bạn lần đầu tiên đặt chân đến đất được này. Nhưng đừng lo, khi mà bạn bắt đầu làm việc tại đây, bạn tham gia vào dòng chảy cả xã hội, bạn sẽ dần thấy rằng mọi thứ trở nên dễ thở hơn rất nhiều. Và nếu bạn may mắn tìm được xí nghiệp tốt với mức lương tốt, bạn sẽ thấy rằng Tokyo là một trong những quốc gia đáng sống nhất thế giới… Vậy nên, thật ra, chi phí sinh hoạt tại Tokyo không đắt đỏ một chút nào cả.

Đăng ký nhận tư vấn thông tin các đơn hàng, giải đáp toàn bộ thắc mắc về chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản thông qua Facebook Messenger.
Họ tên (*)
Email(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Nguyễn Nga

0966 649 330

hotro.japan@gmail.com

Hồng Mai

01669 801 451

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Nguyễn Nga
Nguyễn Nga
SĐT: 0966 649 330
Hồng Mai
Hồng Mai
SĐT: 01669 801 451
Trương Cao Quý
Trương Cao Quý
SĐT: 0968 277 708
Hỏi - đáp
Vui lòng nhập họ tên   Vui lòng nhập số điện thoại   Vui lòng nhập nội dung  
Chia sẻ của người lao động
012589653..
Năm này đã gần 30 tuổi rồi mới có dự định đi...
09875648..
Mình có kinh nghiệm làm cơ khí 3 năm và cũng có bằng...
016576563..
Mình học đại học 3 năm, rồi cảm thấy chán vì ra...
Lên đầu trang