Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Giúp người lao động xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản, thảo luận, hỏi đáp, học tiếng Nhật 24/7 Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885 -Nguyễn Cường (Mr): 0972 833 894

200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử có đúng NHƯ LỜI ĐỒN

13/10/2018

Bạn đang chuẩn bị đi phỏng vấn đơn hàng điện tử hay sắp bay sang Nhật làm ngành điện tử thế nhưng bạn lại không biết nhiều từ vựng về chuyên ngành này. Đừng lo, với 200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử mà chúng tôi cung cấp dưới đây sẽ rất hữu ích cho bạn đó. 

Ngành điện tử tại Nhật Bản đang đứng trước nguy cơ thiếu lao động trầm trọng, vì thế đây là cơ hội cho lao động, kỹ sư Việt. Tuy nhiên, để đi Nhật được bạn sẽ phải trải qua vòng phỏng vấn với người Nhật.

Chả lẽ cuộc phỏng vấn chỉ có bạn truyền đạt cho người dịch để người Nhật biết thôi ư. Quá là nhạt nhẽo, hãy nắm chắc 200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử ngay dưới đây để cuộc phỏng vấn thành công và áp dụng vào công việc khi sang Nhật làm nhé!
I. TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ
200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử có đúng NHƯ LỜI ĐỒN

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử
 
Kanji Từ vựng Nghĩa trong tiếng Việt
  IC(あいし) Vòng hợp chất
合図 あいず Dấu hiệu, tín hiệu
赤チン災害 あかちんさいがい chỗ bị tổn hại không quan trọng, lỗi nhỏ
赤チン あかチン Thuốc đỏ
亜鉛 あえん Kẽm, mạ kẽm
悪影響 あくえいきょう ảnh hưởng xấu
  アクセプタ Chất nhận, (vật lý, hóa học)
  アクチュエータ Chất kích thích, khởi động, kích động
遊び車 あそびくるま Puli đệm, bánh xe đệm, bánh xe dẫn hướng
穴明け あなあけく khoan lỗ
圧力損失 あつりょくそんしつ tổn hao áp lực
圧力制御弁 あつりょくせいぎょべ van điều chỉnh điện áp
圧力スイッチ いちらんあつりょくすいっち công tắc điện áp
追加 あつりょくかく Sự thêm vào
圧力角 ひらく góc chịu áp lực, góc ép
圧電現象 あつでんげんしょう hiện tượng áp điện
圧縮力 あっしゅくりょく lực áp điện
圧縮コイルばね あっしゅくコイルばね sự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén
圧縮空気 あっしゅくくうき khí nén, khí ép
厚さ あつさ độ dày
アナログ回路 アナログかいろ vòng tương tự, vòng điện toán
  アナログコンピューター máy điện toán
アナログ信号 アナログしんごう tín hiệu tương tự
油穴 あぶらあな lỗ dầu, miệng ống dầu
油砥石 あぶらといし đá mài dầu
油溝 あぶらみぞ đường rãnh dầu
荒削り あらけずり sự gia công, gọt giũa, mài
荒目 あらめ vật gây khó chịu, vướng mắc
  アルミニウム nhôm
泡立ち あわだち sủi bọt, nổi bọt, tạo bọt
アンギュラ軸受           アンギュラじくうけ                 trục (bi) tiếp góc, giá, trục tiếp góc
安全対策 あんぜんたいさく đối sách an tòa
安全装置 あんぜんそうち thiết bị an toàn
安全係数 あんぜんけいすう hệ số an toàn, nhân tố an toàn
安全ギャップ あんぜんギャップ độ hở an toàn, khe hở an toàn, khoảng cách an toàn
アンギュラ玉軸受 アンギュラたまじくう ổ bi cứng
電位 でんい điện thế
電子 でんし điện tử
電荷 でんか Sự nạp điện
金属 きんぞく kim loại
負極 ふきょく điện cực âm
正極 せいきょく điện cực dương
電源 でんげん Nguồn điện
分子 ぶんし phân tử
物質 ぶっしつ Vật chất
電解液 あっしゅくりょく Dung dịch điện
圧縮コイルばね あっしゅくコイルばね sự đàn hồi cuộn dây nén, lò xo cuộn nén
正孔 せいこう lỗ trống
方向 ほうこう hướng
アナログ回路 アナログかいろ Mặt cắt ngang
法則 ほうそく                 Định luật, quy luật             
速さ はやさ Sự nhanh chóng
電場 でんば điện trường
電場の強さ でんばのつよさ Cường độ điện trường
電場の大きさ でんばのおおきさ Độ lớn của điện trường
移動 いどう di động
原子 げんし nguyên tử
質量 しつりょう chất lượng
衝突 しょうとつ Xung khắc, va chạm
電圧 でんあつ điện áp
  エネルギー Năng lượng
  AC アダプター Cục đổi nguồn
  フレーム Cái khung, gọng
  はんだ Que hàn
  インダクタンス biến thế
  カップリングコンデンサ Tụ điện
  コイル Cuộn dây đồng
  コンデンサ Linh kiện, tụ
  コンセント Phích cắm
  オーム Đơn vị đo điện trở
  ラジオベンチ Kìm vặn
  オートレンジ Đồng hồ đo điện
  システムオンチップ Hệ thống con chíp
  テスタ Dụng cụ thử điện
  USB メモリ Bộ nhớ USB
 
II. 10 MẪU CÂU GIAO TIẾP SỬ DỤNG TRONG CÔNG TY CÔNG XƯỞNG
1. ここに夜勤はありますか

Ở đây có làm đêm không?

 
200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử có đúng NHƯ LỜI ĐỒN

Hình 1. 10 mẫu câu giao tiếp sử dụng trong công ty, công xưởng

 
2. 毎日私は何時働きますか

Mỗi ngày tôi làm việc bao nhiêu tiếng?

 
3. いつから仕事が初めますか

Khi nào tôi bắt đầu làm việc?

 
4. 私の仕事は何ですか

Tôi sẽ làm việc gì?

 
5. 私は初めますから、あまりわかりません。教えていただけませんか。

Tôi mới tới nên không biết gì hãy chỉ cho tôi nhé!

 
200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử có đúng NHƯ LỜI ĐỒN

Hình 2. 10 mẫu câu giao tiếp sử dụng trong công ty, công xưởng
 
6. 今日何時まで働きますか

Hôm nay làm đến mấy giờ?

 
7. 誰と働きますか

Tôi làm với ai?

 
8. 疲れました、ちょっと休みましょう

Mệt quá, nghỉ chút thôi nào

 
9. どうぞよろしくお願い致します

Xin giúp đỡ nhiều cho chúng tôi.

 
200 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử có đúng NHƯ LỜI ĐỒN

Hình 3. 10 mẫu câu giao tiếp sử dụng trong công ty, công xưởng
 
10. こんなに大丈夫です
Làm thế này có được không?

Còn tiếp....

Hy vọng những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điện tử mà laodongxuatkhau.vn cung cấp ở trên sẽ giúp bạn bổ sung thêm một lượng từ vựng tiếng Nhật đáng kể.

Chúc bạn một ngày vui vẻ!

Xem thêm:

>>> T
ừ vựng giao tiếp tiếng Nhật chuyên ngành cơ khí phổ biến nhất

>>> Giới thiệu bản thân và gia đình bằng tiếng Nhật cực CHẤT

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885

Nguyễn Cường (Mr): 0972 833 894

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.


App XKLĐ JPNET

Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Khánh Hà (Ms)

0968 983 466

hotro.japan@gmail.com

Minh Hoàn (Mr)

0867 165 885

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Minh Hoàn (Mr)
Minh Hoàn (Mr)
SĐT: 0867 165 885
Nguyễn Cường (Mr)
Nguyễn Cường (Mr)
SĐT: 0972 833 894
Hỏi - đáp
Vui lòng nhập họ tên   Vui lòng nhập số điện thoại   Vui lòng nhập nội dung  
Chia sẻ của người lao động
012589653..
Năm này đã gần 30 tuổi rồi mới có dự định đi...
09875648..
Mình có kinh nghiệm làm cơ khí 3 năm và cũng có bằng...
016576563..
Mình học đại học 3 năm, rồi cảm thấy chán vì ra...

message Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang