Đang thực hiện
Tìm kiếm
JPNET

[QC] Ứng dụng JPNET

Giúp người lao động xoá tan nỗi lo lừa đảo XKLĐ Nhật Bản, thảo luận, hỏi đáp, học tiếng Nhật 24/7 Tải Về Máy

>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Khánh Hà (Ms): 0968 983 466 -Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885 -Nguyễn Cường (Mr): 0972 833 894

XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

29/09/2018

Ở Nhật mà không nắm những mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp thì chỉ có ngồi mà khóc. Không phải lúc nào cũng gặp may mắn, gặp được người tốt ở Nhật. Cùng bỏ túi những mẫu câu tiếng Nhật này để khi sang Nhật có việc khẩn cấp thì lôi ra để dùng nhé!

XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

Ở Nhật Bản trong tình huống khẩn cấp bạn sẽ nói gì?

Đi XKLĐ hay du học chắc chắn sẽ có lúc bạn gặp khó khăn hay rơi vào tình huống khẩn cấp. Đặc biệt, bạn lại không giỏi tiếng Nhật, không thông thạo ở Nhật, cách tốt nhất là nắm được 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng khi khẩn cấp này nhé! Phòng còn hơn tránh đúng không các bạn.
I. 5 MẪU CÂU TIẾNG NHẬT SỬ DỤNG KHI MẤT ĐỒ
1. 緊急です

(kinkyu desu)

Đây là một trường hợp khẩn cấp

2. 私のパスポートを失くしました

(watashi no pasupooto wo nakushimashita)

Tôi bị mất hộ chiếu

 
XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

3. 私の財布を失くしました

(watashi no saifu wo nakushimashita)

Tôi bị mất ví tiền

4. 一番近い警察署はどこですか

(ichiban chikai keisatsusho wa dokodesuka)

Đồn cảnh sát gần nhất ở đâu?

5. …..大使館はどこですか

(…taishikan wa doko desuka)

Đại sứ quán…. ở đâu?
II. MẪU CÂU TIẾNG NHẬT KÊU CỨU
1. 助けて (tasukete): Cứu!

2. 病院はどこですか (byouin wa doko desuka): Bệnh viện ở đâu?

3. 医者がいります (isha ga iru/hitsuyou desu): Tôi cần một bác sĩ

4. 医者を呼んで (isha wo yonde): Làm ơn gọi bác sĩ!

 
XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

5. 救急車を呼んで (kyuukyuusha wo yonde): Làm ơn gọi xe cứu thương!

6.助けてくれませんか/手伝ってくれませんか 

(tasuketekuremasenka/tetsudattekuremasenka)

Làm ơn giúp tôi được không?

7.  救急車 (kyuukyuusha): Xe cứu thương

8.  病院 (byouin): Bệnh viện

9.  緊急 (kyuukyuu): Khẩn cấp

10. 火事だ (kaji da): Cháy!

11. じこだjiko da) : Có tai nạn 

12. じしんだjishin da): Có động đất

 
XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

13. つなみだtsunami da) : Có sóng thần

14. こうずいだkouzui da) : Có lũ lụt

15. たいへんだtaihen da): Có chuyện xấu xảy ra

16. きんきゅうじたいですkinkyujitai desu): Tình huống khẩn cấp
III. MẪU CÂU TIẾNG NHẬT NHỜ SỰ GIÚP ĐỠ
1. ガス/ガソリンが無いです

(gasu/ gasorin ga naidesu)

Tôi bị hết ga/ xăng

2. 道に迷っているので助けてください

(michini mayotteirunode tasuketekudasai)

Tôi bị lạc, làm ơn giúp!

 
XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

3. 警察 (keisatsu): Cảnh sát

4. 警察署 (keisatsusho): Đồn cảnh sát

5. 私は強盗に遭いました

(watashi wa goutou ni aimashita)

Tôi bị trấn lột

6. カメラを失くしました

(kamera wo nakushimashita)

Tôi bị mất máy ảnh

7.  私の鞄が盗まれました

(watashi no kaban ga nusumaremashita)

Túi của tôi đã bị ăn cắp

 
XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

8.  私の鞄を失くしました

(watashino kaban wo nakushimashita)

Tôi bị mất túi!

9. 私の電話が盗まれました

(watashino denwa ga nusumaremashita)

Điện thoại của tôi đã bị ăn cắp

10. 泥棒 (dorobou): Trộm/ Cướp

11. 止まれ (tomare): Dừng lại !

12. 謝ります(ayamarimasu): Tôi xin lỗi

13. 私は旅行保険に加入してます

(watashi wa ryokou hoken ni kanyuu shiteimasu)

Tôi có bảo hiểm du lịch

14. あなたの電話を借りてもいいですか

(anatano denwa wo karitemo iidesuka)

Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn…

 
XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

15. 私は電話をしなければいけません

(watashi wa dennwa wo shinakerebaikemasen)

Tôi cần phải gọi …

16. 行方不明者を届け出る

(yukuefumeisha wo todokedesu)

Báo án người mất tích

17. 私の子供が行方不明です

(wtashino kodomo ga yukuefumei desu)

Con tôi đã mất tích

18. 私の妻が行方不明です

(watashino tsuma ga yukuefumei desu)

Vợ tôi bị mất tích

19. 私の夫が行方不明です

(watashino otto ga yukuefumei desu)

Chồng tôi bị mất tích

20. ごめんなさい

(gomennasai)

Tôi xin lỗi

 
XỊN XÒ với 79 mẫu câu tiếng Nhật sử dụng trong trường hợp khẩn cấp

21. 私はしてません

(watashi wa shiteinai)

Tôi đã không làm điều đó

22. 英語が話せる弁護士をお願いできますか

eigo ga hanaseru bengoshi wo onegai dekimasuka

(Làm ơn tôi có thể có một luật sư nói tiếng…)

23. ここには英語を話せる人がいますか

(kokoniwa eigo wo hanaseruhito ga imasuka)

Có ai ở đây có thể nói tiếng Anh không?

Còn tiếp…

Xem thêm: 

>>>
Tìm Taxi ở Nhật thật dễ nếu biết 50 cụm từ tiếng Nhật này

>>> 60 câu hỏi thường gặp khi phỏng vấn bằng tiếng Nhật

TƯ VẤN XKLĐ NHẬT BẢN 24/7

Bạn có thắc mắc cần giải đáp, hãy liên hệ với cán bộ tư vấn

Khánh Hà (Ms): 0968 983 466

Minh Hoàn (Mr): 0867 165 885

Nguyễn Cường (Mr): 0972 833 894

Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, SMS
Nếu không tiện nói chuyện qua điện thoại hoặc nhắn tin ngay lúc này, bạn có thể YÊU CẦU GỌI LẠI bằng việc nhập số điện thoại vào form bên dưới để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.


App XKLĐ JPNET

Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Khánh Hà (Ms)

0968 983 466

hotro.japan@gmail.com

Minh Hoàn (Mr)

0867 165 885

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Khánh Hà (Ms)
Khánh Hà (Ms)
SĐT: 0968 983 466
Minh Hoàn (Mr)
Minh Hoàn (Mr)
SĐT: 0867 165 885
Nguyễn Cường (Mr)
Nguyễn Cường (Mr)
SĐT: 0972 833 894
Hỏi - đáp
Vui lòng nhập họ tên   Vui lòng nhập số điện thoại   Vui lòng nhập nội dung  
Chia sẻ của người lao động
012589653..
Năm này đã gần 30 tuổi rồi mới có dự định đi...
09875648..
Mình có kinh nghiệm làm cơ khí 3 năm và cũng có bằng...
016576563..
Mình học đại học 3 năm, rồi cảm thấy chán vì ra...

message Yêu Cầu Gọi Lại

Lên đầu trang