Đang thực hiện

CÔNG TY NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM

Phòng tuyển dụng lao động Nhật Bản
Tìm kiếm
Danh sách các đơn hàng xuất khẩu lao động Nhật Bản tốt nhất sẽ được công ty cập nhật thường xuyên, các bạn lao động nên tham khảo chi tiết về thông tin thu nhập, điều kiện thủ tục trước khi tham gia. Liên lạc trực tiếp với cán bộ tư vấn của công ty để được hỗ trợ trong thời gian sớm nhất.
>>> Hỗ trợ trực tuyến 24/7 Call, Zalo, FB: -Nguyễn Nga: 0966 649 330 -Trần Thúy: 0868 553 595 -Trương Cao Quý: 0968 277 708

50 cấu trúc tiếng Nhật N3 mà bạn không thể bỏ qua

28/03/2018

Bạn đang học tiếng Nhật và thực sự mong muốn đạt được trình độ N3 một cách nhanh chóng nhất có thể? Hãy để Laodongxuatkhau.vn đưa ra giúp bạn 50 cấu trúc tiếng Nhật cực kỳ phổ biến hiện nay.

Chắc chắn các bạn dù đi xuất khẩu lao động, du học Nhật Bản hay đang có ý định học tiếng Nhật để kiếm công việc phù hợp thì đều có mong muốn đạt được trình độ càng cao càng tốt.

>> Học tiếng Nhật bao lâu lên được trình N3?

Các cấp bậc trình tiếng Nhật theo thứ tự từ thấp đến cao như sau:

 N5: sơ cấp (25 bài)

 N4: 50 bài
 N3
 N2
 N1

Top 50 cấu trúc tiếng Nhật đảm bảo đạt N3 dễ hơn ăn bánh dành cho bạn:

  1. ~うちに: Trong lúc (trước khi…)
  2. ~あいだ(に)… : Trong lúc sự việc này đang diễn ra thì sự việc khác đã xảy ra…
  3. 〜とおりだ / 〜とろり(に) / 〜どおりだ /〜どおり(に): Dựa theo…
  4. 〜くらい… はない / 〜ぐらい … はない / 〜ほど… はない: Không có gì … Tới mức… (so sánh nhất, biểu hiện mức độ cao nhất)
  5. 〜ところだ  〜ところ (+trợ từ): Vào lúc… ( một sự việc diễn ra trong khoảng thời gian trước, sau hoặc đúng thời điểm đó).
  6. 〜くらい・〜ぐらい・ / 〜ほど…: Tới mức… (so sánh, biểu thị bằng một sự vật khác)
  7. 〜たびに…: Mỗi khi…
  8. 〜ついでに: Tiện thể…
  9. 〜ぐらいなら / 〜くらいなら: Nếu phải đến mức… Thì…
  10. 〜に限る: Nhất… (cách tốt nhất để làm)
  11. 〜に対して…: Không giống như (biểu thị sự đối lặp)
  12. 〜反面…: Ngược lại, mặt khác
  13. 〜一方 (で)…: Đồng thời, trong một diễn biến khác…
  14. 〜というより…: Thay vì…
  15. 〜かわりに…: Hướng khác, thay vì…
  16. 〜ためだ/ / 〜ため(に)…: Bởi vì, tại vì
  17. ~によって…     / N + による +N…: Do là…
  18. 〜から…/ことから…: Từ, vì… (lý do)
  19. (〜ば)〜ほど / (〜なら)〜ほど / 〜ほど : càng… – càng…
  20. 〜によって… / 〜によっては…: Tùy theo, tùy vào…
  21. 〜おかげで / 〜おかげだ:  Nhờ có…
  22. 〜せいだ/ 〜せいで…: Chỉ vì…
  23. 〜のだから…: Bởi lẽ
  24. 〜(の)なら…: Nếu là…
  25. たとえ〜でも… / たとえ〜ても…: Cho dù … thì
  26. 〜さえ〜なら… / 〜さえ〜ば… : Nếu chỉ cần có…
  27. 〜なら… / 〜たら… / 〜ば …: Nếu…
  28. ~ということだ ・ ~とのことだ: Nghe nói là, có vẻ như,…
  29. ~と言われている: Có người nói rằng là…
  30. ~とか: Nghe đồn
  31. ~って: Tôi nghe nói là
  32. ~という: Nghe nói…
  33. 「~はずがない・~わけがない」: Không thể nào, tuyệt đối không,…
  34. 「~とは限らない」: Chưa chắc đã, không hẳn là…
  35. ~のではない / ~というわけではない / ~わけではない: Không phải là, không hẳn là…
  36. ~ないことはない: Cũng có khả năng là, không thể nói rằng không…
  37. ~ことは~が、: Dù là thế, nhưng….
  38. 「~てもらいたい・~ていただきたい・~てほしい」: Muốn được…
  39. ~(さ)せてほしい / ~(さ)せていただきたい / ~(さ)せてもらいたい: ~ Muốn( được cho phép làm gì, không phải làm gì)…
  40. ~たらしい  / ~ほしい / ~といい: Giá mà, mong là, nên,…
  41. 命令(しろ)/禁止(~な) –: Câu mệnh lệnh, cấm đoán
  42. ~こと: Phải/ Không được/ Cấm…
  43. ~べきではない / ~べき / ~べきだ: Nên, không nên…
  44. ~たらどうか: Nếu… thì thế nào
  45. ~ようにしている  / ~ようにする: Chắc chắn làm…/ Cố gắng làm…
  46. ~(よ)うとする: Thử làm gì… , Cố gắng làm gì…
  47. ~ことにする: Quyết định…
  48. ~ことにしている: Nỗ lực duy trì một thói quen (Quyết định)
  49. ~ことになる: được quyết định là…
  50. ~ことになっている: Chỉ được…

>> Một số phần mềm học tiếng Nhật trên máy tính tốt nhất hiện nay

Một số cách học tiếng Nhật hiệu quả mà bạn có thể áp dụng:
 

Học tiếng Nhật qua phầm mềm, ứng dụng. Xem chi tiết
Học tiếng Nhật thông qua lời bài hát, qua phim ảnh
Học qua thẻ Flash card
Thường xuyên giao tiếp, nâng cao khả năng nghe, nói, đọc, viết

Còn rất nhiều cách thức cũng như bí quyết để bạn có thể nhanh chóng đạt được trình độ N3 tiếng Nhật. Hãy để lại bình luận hoặc chia sẻ bài viết, chúng tôi sẽ giúp bạn thực hiện ước mơ!
 

Bạn có thắc mắc về chương trình xuất khẩu lao động Nhật Bản? Hãy NHẬP SỐ ĐIỆN THOẠI và yêu cầu gọi lại để được cán bộ tư vấn của công ty liên lạc hỗ trợ.

Họ tên (*)
Số điện thoại (*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Liên hệ hỗ trợ

Nguyễn Nga

0966 649 330

hotro.japan@gmail.com

Trần Thúy

0868 553 595

hotro.japan@gmail.com

Tìm kiếm
Hỗ trợ trực tuyến
Nguyễn Nga
Nguyễn Nga
SĐT: 0966 649 330
Trần Thúy
Trần Thúy
SĐT: 0868 553 595
Trương Cao Quý
Trương Cao Quý
SĐT: 0968 277 708
Hỏi - đáp
Vui lòng nhập họ tên   Vui lòng nhập số điện thoại   Vui lòng nhập nội dung  
Chia sẻ của người lao động
012589653..
Năm này đã gần 30 tuổi rồi mới có dự định đi...
09875648..
Mình có kinh nghiệm làm cơ khí 3 năm và cũng có bằng...
016576563..
Mình học đại học 3 năm, rồi cảm thấy chán vì ra...
message

Tư Vấn Qua Facebook

Lên đầu trang